clava
danh từ giống cái
/ˈkla.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la clava · số nhiều: le clave
clava nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.
Nghĩa của clava
Danh từ · giống cái
- Dùi cui, gậy tày, gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ club; Indian club
Câu hỏi thường gặp
clava nghĩa là gì?
clava (danh từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.
clava là giống đực hay giống cái?
clava là danh từ giống cái: la clava, số nhiều le clave.