TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clava

danh từ giống cái
/ˈkla.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la clava · số nhiều: le clave

clava nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.

Nghĩa của clava

Danh từ · giống cái

  1. Dùi cui, gậy tày, gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ club; Indian club

Câu hỏi thường gặp

clava nghĩa là gì?

clava (danh từ) nghĩa là dùi cui, gậy tày, gậy.

clava là giống đực hay giống cái?

clava là danh từ giống cái: la clava, số nhiều le clave.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.