clavicola
danh từ giống cái
/klaˈvi.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la clavicola · số nhiều: le clavicole
clavicola nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.
Nghĩa của clavicola
Danh từ · giống cái
- Xương đòn, xương quai xanh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collarbone, clavicle
Câu hỏi thường gặp
clavicola nghĩa là gì?
clavicola (danh từ) nghĩa là xương đòn, xương quai xanh.
clavicola là giống đực hay giống cái?
clavicola là danh từ giống cái: la clavicola, số nhiều le clavicole.