clematide
danh từ giống cái
/kleˈma.ti.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la clematide · số nhiều: le clematidi
clematide nghĩa là hoa ông lão.
Nghĩa của clematide
Danh từ · giống cái
- Hoa ông lão.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clematis
Câu hỏi thường gặp
clematide nghĩa là gì?
clematide (danh từ) nghĩa là hoa ông lão.
clematide là giống đực hay giống cái?
clematide là danh từ giống cái: la clematide, số nhiều le clematidi.