TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clematide

danh từ giống cái
/kleˈma.ti.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la clematide · số nhiều: le clematidi

clematide nghĩa là hoa ông lão.

Nghĩa của clematide

Danh từ · giống cái

  1. Hoa ông lão.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clematis

Câu hỏi thường gặp

clematide nghĩa là gì?

clematide (danh từ) nghĩa là hoa ông lão.

clematide là giống đực hay giống cái?

clematide là danh từ giống cái: la clematide, số nhiều le clematidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.