cleptocrazia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cleptocrazia · số nhiều: le cleptocrazie
cleptocrazia nghĩa là chế độ đạo tặc.
Nghĩa của cleptocrazia
Danh từ · giống cái
- Chế độ đạo tặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kleptocracy (regime founded on theft and corruption)
Câu hỏi thường gặp
cleptocrazia nghĩa là gì?
cleptocrazia (danh từ) nghĩa là chế độ đạo tặc.
cleptocrazia là giống đực hay giống cái?
cleptocrazia là danh từ giống cái: la cleptocrazia, số nhiều le cleptocrazie.