TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cleptocrazia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cleptocrazia · số nhiều: le cleptocrazie

cleptocrazia nghĩa là chế độ đạo tặc.

Nghĩa của cleptocrazia

Danh từ · giống cái

  1. Chế độ đạo tặc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kleptocracy (regime founded on theft and corruption)

Câu hỏi thường gặp

cleptocrazia nghĩa là gì?

cleptocrazia (danh từ) nghĩa là chế độ đạo tặc.

cleptocrazia là giống đực hay giống cái?

cleptocrazia là danh từ giống cái: la cleptocrazia, số nhiều le cleptocrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.