TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clessidra

danh từ giống cái
/klesˈsi.dra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la clessidra · số nhiều: le clessidre

clessidra nghĩa là đồng hồ cát, đồng hồ nước.

Nghĩa của clessidra

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ cát.
  2. Đồng hồ nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hourglass; water clock, clepsydra

Câu hỏi thường gặp

clessidra nghĩa là gì?

clessidra (danh từ) nghĩa là đồng hồ cát, đồng hồ nước.

clessidra là giống đực hay giống cái?

clessidra là danh từ giống cái: la clessidra, số nhiều le clessidre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.