TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cliente

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kliˈɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la cliente · số nhiều: i clienti

cliente nghĩa là khách hàng, khách.

Nghĩa của cliente

Danh từ · cả hai giống

  1. Khách hàng.
  2. Khách.

Câu ví dụ với cliente

  • Oggi attendiamo un cliente. Hôm nay chúng ta có khách.Tatoeba #1748493
  • Ci sono diversi clienti nel ristorante. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ customer; guest (in a hotel); client; regular (of a bar etc.)

Câu hỏi thường gặp

cliente nghĩa là gì?

cliente (danh từ) nghĩa là khách hàng, khách.

cliente là giống đực hay giống cái?

cliente là danh từ cả hai giống: il/la cliente, số nhiều i clienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.