cliente
đi với mạo từ: il/la cliente · số nhiều: i clienti
cliente nghĩa là khách hàng, khách.
Nghĩa của cliente
Danh từ · cả hai giống
- Khách hàng.
- Khách.
Câu ví dụ với cliente
- Oggi attendiamo un cliente. Hôm nay chúng ta có khách.Tatoeba #1748493
- Ci sono diversi clienti nel ristorante. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6571292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ customer; guest (in a hotel); client; regular (of a bar etc.)
Câu hỏi thường gặp
cliente nghĩa là gì?
cliente (danh từ) nghĩa là khách hàng, khách.
cliente là giống đực hay giống cái?
cliente là danh từ cả hai giống: il/la cliente, số nhiều i clienti.