clima
đi với mạo từ: il clima · số nhiều: i climi
clima nghĩa là khí hậu.
Nghĩa của clima
Danh từ · giống đực
- Khí hậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clima
Đồng nghĩa
Họ từ của clima
Câu ví dụ với clima
- Circondato dal mare, il Giappone ha un clima mite. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ climate; air conditioner; mood
Câu hỏi thường gặp
clima nghĩa là gì?
clima (danh từ) nghĩa là khí hậu.
clima là giống đực hay giống cái?
clima là danh từ giống đực: il clima, số nhiều i climi.