TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

clima

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkli.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il clima · số nhiều: i climi

clima nghĩa là khí hậu.

Nghĩa của clima

Danh từ · giống đực

  1. Khí hậu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clima

Đồng nghĩa

Họ từ của clima

Câu ví dụ với clima

  • Circondato dal mare, il Giappone ha un clima mite. Bao quanh bở biển, Nhật Bản có khí hậu ôn hoà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12750029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ climate; air conditioner; mood

Câu hỏi thường gặp

clima nghĩa là gì?

clima (danh từ) nghĩa là khí hậu.

clima là giống đực hay giống cái?

clima là danh từ giống đực: il clima, số nhiều i climi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.