TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condizionatore

danh từ giống đực
/kon.dit.t͡sjo.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il condizionatore · số nhiều: i condizionatori

condizionatore nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

Nghĩa của condizionatore

Danh từ · giống đực

  1. Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ air conditioner, conditioner (air conditioner)

Câu hỏi thường gặp

condizionatore nghĩa là gì?

condizionatore (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.

condizionatore là giống đực hay giống cái?

condizionatore là danh từ giống đực: il condizionatore, số nhiều i condizionatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.