condizionatore
danh từ giống đực
/kon.dit.t͡sjo.naˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il condizionatore · số nhiều: i condizionatori
condizionatore nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Nghĩa của condizionatore
Danh từ · giống đực
- Điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air conditioner, conditioner (air conditioner)
Câu hỏi thường gặp
condizionatore nghĩa là gì?
condizionatore (danh từ) nghĩa là điều hoà, điều hoà nhiệt độ, máy lạnh.
condizionatore là giống đực hay giống cái?
condizionatore là danh từ giống đực: il condizionatore, số nhiều i condizionatori.