TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

collaboratore

danh từ giống đực
/kol.la.bo.raˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il collaboratore · số nhiều: i collaboratori

collaboratore nghĩa là cộng tác viên.

Nghĩa của collaboratore

Danh từ · giống đực

  1. Cộng tác viên.

Dạng từ của collaboratore

Giống cáicollaboratrice

Họ từ của collaboratore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ collaborator, co-worker, colleague, partner, aide, employee; contributor (of a newspaper or magazine)

Câu hỏi thường gặp

collaboratore nghĩa là gì?

collaboratore (danh từ) nghĩa là cộng tác viên.

collaboratore là giống đực hay giống cái?

collaboratore là danh từ giống đực: il collaboratore, số nhiều i collaboratori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.