collaborazionista
danh từ cả hai giống
/kol.la.bo.rat.t͡sjoˈnis.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la collaborazionista
collaborazionista nghĩa là cộng tác viên.
Nghĩa của collaborazionista
Danh từ · cả hai giống
- Cộng tác viên.
Dạng từ của collaborazionista
| Giống cái số nhiều | collaborazioniste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ collaborator; quisling
Câu hỏi thường gặp
collaborazionista nghĩa là gì?
collaborazionista (danh từ) nghĩa là cộng tác viên.
collaborazionista là giống đực hay giống cái?
collaborazionista là danh từ cả hai giống: il/la collaborazionista.