colocasia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la colocasia · số nhiều: le colocasie
colocasia nghĩa là khoai môn, khoai sọ.
Nghĩa của colocasia
Danh từ · giống cái
- Khoai môn, khoai sọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ taro, elephant ears (plant of genus Colocasia)
Câu hỏi thường gặp
colocasia nghĩa là gì?
colocasia (danh từ) nghĩa là khoai môn, khoai sọ.
colocasia là giống đực hay giống cái?
colocasia là danh từ giống cái: la colocasia, số nhiều le colocasie.