cominciamento
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cominciamento · số nhiều: i cominciamenti
cominciamento nghĩa là bắt đầu.
Nghĩa của cominciamento
Danh từ · giống đực
- Bắt đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ commencement
Câu hỏi thường gặp
cominciamento nghĩa là gì?
cominciamento (danh từ) nghĩa là bắt đầu.
cominciamento là giống đực hay giống cái?
cominciamento là danh từ giống đực: il cominciamento, số nhiều i cominciamenti.