TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cominciamento

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cominciamento · số nhiều: i cominciamenti

cominciamento nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của cominciamento

Danh từ · giống đực

  1. Bắt đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ commencement

Câu hỏi thường gặp

cominciamento nghĩa là gì?

cominciamento (danh từ) nghĩa là bắt đầu.

cominciamento là giống đực hay giống cái?

cominciamento là danh từ giống đực: il cominciamento, số nhiều i cominciamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.