commercio elettronico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il commercio elettronico · số nhiều: i commerci elettronici
commercio elettronico nghĩa là thương mại điện tử.
Nghĩa của commercio elettronico
Danh từ · giống đực
- Thương mại điện tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ e-commerce
Câu hỏi thường gặp
commercio elettronico nghĩa là gì?
commercio elettronico (danh từ) nghĩa là thương mại điện tử.
commercio elettronico là giống đực hay giống cái?
commercio elettronico là danh từ giống đực: il commercio elettronico, số nhiều i commerci elettronici.