commilitone
danh từ giống đực
/kom.mi.liˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il commilitone · số nhiều: i commilitoni
commilitone nghĩa là chiến hữu.
Nghĩa của commilitone
Danh từ · giống đực
- Chiến hữu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ comrade in arms (fellow soldier); brother-in-arms
Câu hỏi thường gặp
commilitone nghĩa là gì?
commilitone (danh từ) nghĩa là chiến hữu.
commilitone là giống đực hay giống cái?
commilitone là danh từ giống đực: il commilitone, số nhiều i commilitoni.