TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

commilitone

danh từ giống đực
/kom.mi.liˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il commilitone · số nhiều: i commilitoni

commilitone nghĩa là chiến hữu.

Nghĩa của commilitone

Danh từ · giống đực

  1. Chiến hữu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ comrade in arms (fellow soldier); brother-in-arms

Câu hỏi thường gặp

commilitone nghĩa là gì?

commilitone (danh từ) nghĩa là chiến hữu.

commilitone là giống đực hay giống cái?

commilitone là danh từ giống đực: il commilitone, số nhiều i commilitoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.