compatriota
danh từ cả hai giống
/kom.pa.triˈɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la compatriota
compatriota nghĩa là đồng bào.
Nghĩa của compatriota
Danh từ · cả hai giống
- Đồng bào.
Dạng từ của compatriota
| Giống cái số nhiều | compatriote |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compatriot
Câu hỏi thường gặp
compatriota nghĩa là gì?
compatriota (danh từ) nghĩa là đồng bào.
compatriota là giống đực hay giống cái?
compatriota là danh từ cả hai giống: il/la compatriota.