TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compatriota

danh từ cả hai giống
/kom.pa.triˈɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la compatriota

compatriota nghĩa là đồng bào.

Nghĩa của compatriota

Danh từ · cả hai giống

  1. Đồng bào.

Dạng từ của compatriota

Giống cái số nhiềucompatriote
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compatriot

Câu hỏi thường gặp

compatriota nghĩa là gì?

compatriota (danh từ) nghĩa là đồng bào.

compatriota là giống đực hay giống cái?

compatriota là danh từ cả hai giống: il/la compatriota.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.