TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compendio

danh từ giống đực
/komˈpɛn.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compendio · số nhiều: i compendi

compendio nghĩa là sơ lược, tóm lược, toát yếu.

Nghĩa của compendio

Danh từ · giống đực

  1. Sơ lược, tóm lược, toát yếu, tập yếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ compendium; abstract; synthesis; epitome

Câu hỏi thường gặp

compendio nghĩa là gì?

compendio (danh từ) nghĩa là sơ lược, tóm lược, toát yếu.

compendio là giống đực hay giống cái?

compendio là danh từ giống đực: il compendio, số nhiều i compendi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.