compendio
danh từ giống đực
/komˈpɛn.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il compendio · số nhiều: i compendi
compendio nghĩa là sơ lược, tóm lược, toát yếu.
Nghĩa của compendio
Danh từ · giống đực
- Sơ lược, tóm lược, toát yếu, tập yếu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ compendium; abstract; synthesis; epitome
Câu hỏi thường gặp
compendio nghĩa là gì?
compendio (danh từ) nghĩa là sơ lược, tóm lược, toát yếu.
compendio là giống đực hay giống cái?
compendio là danh từ giống đực: il compendio, số nhiều i compendi.