TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

compensato

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il compensato · số nhiều: i compensati

compensato nghĩa là ván ép.

Nghĩa của compensato

Danh từ · giống đực

  1. Ván ép.

Dạng từ của compensato

Giống cáicompensata
Giống cái số nhiềucompensate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ compensated
  • Danh từ plywood

Câu hỏi thường gặp

compensato nghĩa là gì?

compensato (danh từ) nghĩa là ván ép.

compensato là giống đực hay giống cái?

compensato là danh từ giống đực: il compensato, số nhiều i compensati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.