compensato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il compensato · số nhiều: i compensati
compensato nghĩa là ván ép.
Nghĩa của compensato
Danh từ · giống đực
- Ván ép.
Dạng từ của compensato
| Giống cái | compensata |
| Giống cái số nhiều | compensate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ compensated
- Danh từ plywood
Câu hỏi thường gặp
compensato nghĩa là gì?
compensato (danh từ) nghĩa là ván ép.
compensato là giống đực hay giống cái?
compensato là danh từ giống đực: il compensato, số nhiều i compensati.