conca
danh từ giống cái
/ˈkon.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la conca · số nhiều: le conche
conca nghĩa là lưu vực, bồn địa.
Nghĩa của conca
Danh từ · giống cái
- Lưu vực.
- Bồn địa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ valley; basin (geography); conch
Câu hỏi thường gặp
conca nghĩa là gì?
conca (danh từ) nghĩa là lưu vực, bồn địa.
conca là giống đực hay giống cái?
conca là danh từ giống cái: la conca, số nhiều le conche.