TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conca

danh từ giống cái
/ˈkon.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conca · số nhiều: le conche

conca nghĩa là lưu vực, bồn địa.

Nghĩa của conca

Danh từ · giống cái

  1. Lưu vực.
  2. Bồn địa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valley; basin (geography); conch

Câu hỏi thường gặp

conca nghĩa là gì?

conca (danh từ) nghĩa là lưu vực, bồn địa.

conca là giống đực hay giống cái?

conca là danh từ giống cái: la conca, số nhiều le conche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.