TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

condanna

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/konˈdan.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la condanna · số nhiều: le condanne

condanna nghĩa là bản án.

Nghĩa của condanna

Danh từ · giống cái

  1. Bản án.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sentence (at a trial); condemnation

Câu hỏi thường gặp

condanna nghĩa là gì?

condanna (danh từ) nghĩa là bản án.

condanna là giống đực hay giống cái?

condanna là danh từ giống cái: la condanna, số nhiều le condanne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.