condensatore
danh từ giống đực
/kon.den.saˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il condensatore · số nhiều: i condensatori
condensatore nghĩa là tụ điện.
Nghĩa của condensatore
Danh từ · giống đực
- Tụ điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ condenser; capacitor
Câu hỏi thường gặp
condensatore nghĩa là gì?
condensatore (danh từ) nghĩa là tụ điện.
condensatore là giống đực hay giống cái?
condensatore là danh từ giống đực: il condensatore, số nhiều i condensatori.