TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

confermare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.ferˈma.re/ giọng máy của trình duyệt

confermare nghĩa là xác nhận.

Nghĩa của confermare

Động từ

  1. Xác nhận.

Chia động từ confermare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: confermatoDanh động từ: confermando

Hiện tại presente

  • io confermo
  • tu confermi
  • lui/lei conferma
  • noi confermiamo
  • voi confermate
  • loro confermano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho confermato
  • tu hai confermato
  • lui/lei ha confermato
  • noi abbiamo confermato
  • voi avete confermato
  • loro hanno confermato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io confermavo
  • tu confermavi
  • lui/lei confermava
  • noi confermavamo
  • voi confermavate
  • loro confermavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io confermai
  • tu confermasti
  • lui/lei confermò
  • noi confermammo
  • voi confermaste
  • loro confermarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io confermerò
  • tu confermerai
  • lui/lei confermerà
  • noi confermeremo
  • voi confermerete
  • loro confermeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io confermerei
  • tu confermeresti
  • lui/lei confermerebbe
  • noi confermeremmo
  • voi confermereste
  • loro confermerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io confermi
  • che tu confermi
  • che lui/lei confermi
  • che noi confermiamo
  • che voi confermiate
  • che loro confermino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io confermassi
  • che tu confermassi
  • che lui/lei confermasse
  • che noi confermassimo
  • che voi confermaste
  • che loro confermassero

Mệnh lệnh imperativo

  • conferma! (tu)
  • confermi! (lei)
  • confermiamo! (noi)
  • confermate! (voi)
  • confermino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với confermare

  • Confermò che era il relitto del Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480635
  • Ha confermato che era il relitto del Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480633
  • Lui confermò che era il relitto del Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480636
  • Lui ha confermato che era il relitto del Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480634

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confirm

Câu hỏi thường gặp

confermare nghĩa là gì?

confermare (động từ) nghĩa là xác nhận.

Chia động từ confermare ở thì hiện tại thế nào?

io confermo, tu confermi, lui/lei conferma, noi confermiamo, voi confermate, loro confermano. Phân từ quá khứ: confermato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.