TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coniare

/koˈnja.re/ giọng máy của trình duyệt

coniare nghĩa là đúc tiền.

Nghĩa của coniare

Động từ

  1. Đúc tiền.

Chia động từ coniare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coniatoDanh động từ: coniando

Hiện tại presente

  • io conio
  • tu coni
  • lui/lei conia
  • noi coniamo
  • voi coniate
  • loro coniano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coniato
  • tu hai coniato
  • lui/lei ha coniato
  • noi abbiamo coniato
  • voi avete coniato
  • loro hanno coniato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coniavo
  • tu coniavi
  • lui/lei coniava
  • noi coniavamo
  • voi coniavate
  • loro coniavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coniai
  • tu coniasti
  • lui/lei coniò
  • noi coniammo
  • voi coniaste
  • loro coniarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conierò
  • tu conierai
  • lui/lei conierà
  • noi conieremo
  • voi conierete
  • loro conieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conierei
  • tu conieresti
  • lui/lei conierebbe
  • noi conieremmo
  • voi coniereste
  • loro conierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coni
  • che tu coni
  • che lui/lei coni
  • che noi coniamo
  • che voi coniate
  • che loro conino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coniassi
  • che tu coniassi
  • che lui/lei coniasse
  • che noi coniassimo
  • che voi coniaste
  • che loro coniassero

Mệnh lệnh imperativo

  • conia! (tu)
  • coni! (lei)
  • coniamo! (noi)
  • coniate! (voi)
  • conino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mint (coinage); to strike (medals); to coin (words)

Câu hỏi thường gặp

coniare nghĩa là gì?

coniare (động từ) nghĩa là đúc tiền.

Chia động từ coniare ở thì hiện tại thế nào?

io conio, tu coni, lui/lei conia, noi coniamo, voi coniate, loro coniano. Phân từ quá khứ: coniato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.