TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

console

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔn.so.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il console · số nhiều: i consoli

console nghĩa là quan chấp chính, chấp chính quan, lãnh sự.

Nghĩa của console

Danh từ · giống đực

  1. Quan chấp chính, chấp chính quan.
  2. Lãnh sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consul; console, specifically; a stand-alone cabinet designed to stand on the floor; especially, one that houses home entertainment equipment; a device dedicated to playing video games

Câu hỏi thường gặp

console nghĩa là gì?

console (danh từ) nghĩa là quan chấp chính, chấp chính quan, lãnh sự.

console là giống đực hay giống cái?

console là danh từ giống đực: il console, số nhiều i consoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.