console
/ˈkɔn.so.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il console · số nhiều: i consoli
console nghĩa là quan chấp chính, chấp chính quan, lãnh sự.
Nghĩa của console
Danh từ · giống đực
- Quan chấp chính, chấp chính quan.
- Lãnh sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consul; console, specifically; a stand-alone cabinet designed to stand on the floor; especially, one that houses home entertainment equipment; a device dedicated to playing video games
Câu hỏi thường gặp
console nghĩa là gì?
console (danh từ) nghĩa là quan chấp chính, chấp chính quan, lãnh sự.
console là giống đực hay giống cái?
console là danh từ giống đực: il console, số nhiều i consoli.