TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

consorteria

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la consorteria · số nhiều: le consorterie

consorteria nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.

Nghĩa của consorteria

Danh từ · giống cái

  1. Bè lũ, bọn, đảng phái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clique

Câu hỏi thường gặp

consorteria nghĩa là gì?

consorteria (danh từ) nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.

consorteria là giống đực hay giống cái?

consorteria là danh từ giống cái: la consorteria, số nhiều le consorterie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.