TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contagiare

/kon.taˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

contagiare nghĩa là nhiễm, lây.

Nghĩa của contagiare

Động từ

  1. Nhiễm, lây.

Chia động từ contagiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contagiatoDanh động từ: contagiando

Hiện tại presente

  • io contagio
  • tu contagi
  • lui/lei contagia
  • noi contagiamo
  • voi contagiate
  • loro contagiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contagiato
  • tu hai contagiato
  • lui/lei ha contagiato
  • noi abbiamo contagiato
  • voi avete contagiato
  • loro hanno contagiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contagiavo
  • tu contagiavi
  • lui/lei contagiava
  • noi contagiavamo
  • voi contagiavate
  • loro contagiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contagiai
  • tu contagiasti
  • lui/lei contagiò
  • noi contagiammo
  • voi contagiaste
  • loro contagiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io contagerò
  • tu contagerai
  • lui/lei contagerà
  • noi contageremo
  • voi contagerete
  • loro contageranno

Điều kiện condizionale presente

  • io contagerei
  • tu contageresti
  • lui/lei contagerebbe
  • noi contageremmo
  • voi contagereste
  • loro contagerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io contagi
  • che tu contagi
  • che lui/lei contagi
  • che noi contagiamo
  • che voi contagiate
  • che loro contagino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contagiassi
  • che tu contagiassi
  • che lui/lei contagiasse
  • che noi contagiassimo
  • che voi contagiaste
  • che loro contagiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • contagia! (tu)
  • contagi! (lei)
  • contagiamo! (noi)
  • contagiate! (voi)
  • contagino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to infect

Câu hỏi thường gặp

contagiare nghĩa là gì?

contagiare (động từ) nghĩa là nhiễm, lây.

Chia động từ contagiare ở thì hiện tại thế nào?

io contagio, tu contagi, lui/lei contagia, noi contagiamo, voi contagiate, loro contagiano. Phân từ quá khứ: contagiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.