contadino
đi với mạo từ: il contadino · số nhiều: i contadini
contadino nghĩa là nông dân.
Nghĩa của contadino
Danh từ · giống đực
- Nông dân.
Dạng từ của contadino
| Giống cái | contadina |
| Giống cái số nhiều | contadine |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contadino
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với contadino
- Lui è un contadino. Anh ấy là nông dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322843
- È un contadino. Anh ấy là nông dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322842
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peasant, farmer, bond
- Tính từ rural, country
Câu hỏi thường gặp
contadino nghĩa là gì?
contadino (danh từ) nghĩa là nông dân.
contadino là giống đực hay giống cái?
contadino là danh từ giống đực: il contadino, số nhiều i contadini.