TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contadino

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.taˈdi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contadino · số nhiều: i contadini

contadino nghĩa là nông dân.

Nghĩa của contadino

Danh từ · giống đực

  1. Nông dân.

Dạng từ của contadino

Giống cáicontadina
Giống cái số nhiềucontadine

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contadino

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với contadino

  • Lui è un contadino. Anh ấy là nông dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322843
  • È un contadino. Anh ấy là nông dân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3322842

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peasant, farmer, bond
  • Tính từ rural, country

Câu hỏi thường gặp

contadino nghĩa là gì?

contadino (danh từ) nghĩa là nông dân.

contadino là giống đực hay giống cái?

contadino là danh từ giống đực: il contadino, số nhiều i contadini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.