cafone
danh từ giống đực
/kaˈfo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cafone · số nhiều: i cafoni
cafone nghĩa là nông dân.
Nghĩa của cafone
Danh từ · giống đực
- Nông dân.
Dạng từ của cafone
| Giống cái | cafona |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peasant; boor
Câu hỏi thường gặp
cafone nghĩa là gì?
cafone (danh từ) nghĩa là nông dân.
cafone là giống đực hay giống cái?
cafone là danh từ giống đực: il cafone, số nhiều i cafoni.