TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cafone

danh từ giống đực
/kaˈfo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cafone · số nhiều: i cafoni

cafone nghĩa là nông dân.

Nghĩa của cafone

Danh từ · giống đực

  1. Nông dân.

Dạng từ của cafone

Giống cáicafona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peasant; boor

Câu hỏi thường gặp

cafone nghĩa là gì?

cafone (danh từ) nghĩa là nông dân.

cafone là giống đực hay giống cái?

cafone là danh từ giống đực: il cafone, số nhiều i cafoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.