TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

conventicola

danh từ giống cái
/kon.venˈti.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la conventicola · số nhiều: le conventicole

conventicola nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.

Nghĩa của conventicola

Danh từ · giống cái

  1. Bè lũ, bọn, đảng phái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clique

Câu hỏi thường gặp

conventicola nghĩa là gì?

conventicola (danh từ) nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.

conventicola là giống đực hay giống cái?

conventicola là danh từ giống cái: la conventicola, số nhiều le conventicole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.