conventicola
danh từ giống cái
/kon.venˈti.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la conventicola · số nhiều: le conventicole
conventicola nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.
Nghĩa của conventicola
Danh từ · giống cái
- Bè lũ, bọn, đảng phái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clique
Câu hỏi thường gặp
conventicola nghĩa là gì?
conventicola (danh từ) nghĩa là bè lũ, bọn, đảng phái.
conventicola là giống đực hay giống cái?
conventicola là danh từ giống cái: la conventicola, số nhiều le conventicole.