TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

convenzione matrimoniale

danh từ giống cái
/kon.venˈt͡sjo.ne ma.tri.moˈnja.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la convenzione matrimoniale · số nhiều: le convenzioni matrimoniali

convenzione matrimoniale nghĩa là hôn ước.

Nghĩa của convenzione matrimoniale

Danh từ · giống cái

  1. Hôn ước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prenuptial agreement

Câu hỏi thường gặp

convenzione matrimoniale nghĩa là gì?

convenzione matrimoniale (danh từ) nghĩa là hôn ước.

convenzione matrimoniale là giống đực hay giống cái?

convenzione matrimoniale là danh từ giống cái: la convenzione matrimoniale, số nhiều le convenzioni matrimoniali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.