convenzione matrimoniale
danh từ giống cái
/kon.venˈt͡sjo.ne ma.tri.moˈnja.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la convenzione matrimoniale · số nhiều: le convenzioni matrimoniali
convenzione matrimoniale nghĩa là hôn ước.
Nghĩa của convenzione matrimoniale
Danh từ · giống cái
- Hôn ước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prenuptial agreement
Câu hỏi thường gặp
convenzione matrimoniale nghĩa là gì?
convenzione matrimoniale (danh từ) nghĩa là hôn ước.
convenzione matrimoniale là giống đực hay giống cái?
convenzione matrimoniale là danh từ giống cái: la convenzione matrimoniale, số nhiều le convenzioni matrimoniali.