TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coordinata

danh từ giống cái
/ko.or.diˈna.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la coordinata · số nhiều: le coordinate

coordinata nghĩa là tọa độ, toạ độ.

Nghĩa của coordinata

Danh từ · giống cái

  1. Nghĩa bóng Tọa độ, toạ độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a coordinate

Câu hỏi thường gặp

coordinata nghĩa là gì?

coordinata (danh từ) nghĩa là tọa độ, toạ độ.

coordinata là giống đực hay giống cái?

coordinata là danh từ giống cái: la coordinata, số nhiều le coordinate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.