copeca
danh từ giống cái
/koˈpɛ.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la copeca · số nhiều: le copeche
copeca nghĩa là cô pêch, cô-pêch, côpêch.
Nghĩa của copeca
Danh từ · giống cái
- Cô pêch, cô-pêch, côpêch.
Họ từ của copeca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kopek (hundredth of a ruble); kopiyka (hundredth of a hryvnia)
Câu hỏi thường gặp
copeca nghĩa là gì?
copeca (danh từ) nghĩa là cô pêch, cô-pêch, côpêch.
copeca là giống đực hay giống cái?
copeca là danh từ giống cái: la copeca, số nhiều le copeche.