TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

copeco

danh từ giống đực
/koˈpɛ.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il copeco · số nhiều: i copechi

copeco nghĩa là cô pêch, cô-pêch, côpêch.

Nghĩa của copeco

Danh từ · giống đực

  1. Cô pêch, cô-pêch, côpêch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kopek

Câu hỏi thường gặp

copeco nghĩa là gì?

copeco (danh từ) nghĩa là cô pêch, cô-pêch, côpêch.

copeco là giống đực hay giống cái?

copeco là danh từ giống đực: il copeco, số nhiều i copechi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.