TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Copenaghen

/ko.peˈna.ɡen/ giọng máy của trình duyệt

Copenaghen nghĩa là cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.

Nghĩa của Copenaghen

Danh từ riêng

  1. Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Copenhagen (the capital city of Denmark)

Câu hỏi thường gặp

Copenaghen nghĩa là gì?

Copenaghen (danh từ riêng) nghĩa là cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.