Copenaghen
/ko.peˈna.ɡen/ giọng máy của trình duyệt
Copenaghen nghĩa là cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.
Nghĩa của Copenaghen
Danh từ riêng
- Cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Copenhagen (the capital city of Denmark)
Câu hỏi thường gặp
Copenaghen nghĩa là gì?
Copenaghen (danh từ riêng) nghĩa là cô-pen-ha-ghen, cô-pen-ha-gen, cơ-bần-hăng.