cotenna
danh từ giống cái
/koˈten.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la cotenna · số nhiều: le cotenne
cotenna nghĩa là da đầu.
Nghĩa của cotenna
Danh từ · giống cái
- Da đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bacon rind, pork rind; the human skin; a tough outer layer; bark, rind; scalp
Câu hỏi thường gặp
cotenna nghĩa là gì?
cotenna (danh từ) nghĩa là da đầu.
cotenna là giống đực hay giống cái?
cotenna là danh từ giống cái: la cotenna, số nhiều le cotenne.