TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cotenna

danh từ giống cái
/koˈten.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cotenna · số nhiều: le cotenne

cotenna nghĩa là da đầu.

Nghĩa của cotenna

Danh từ · giống cái

  1. Da đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bacon rind, pork rind; the human skin; a tough outer layer; bark, rind; scalp

Câu hỏi thường gặp

cotenna nghĩa là gì?

cotenna (danh từ) nghĩa là da đầu.

cotenna là giống đực hay giống cái?

cotenna là danh từ giống cái: la cotenna, số nhiều le cotenne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.