TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cotogna

danh từ giống cái
/koˈtoɲ.ɲa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cotogna · số nhiều: le cotogne

cotogna nghĩa là mộc qua.

Nghĩa của cotogna

Danh từ · giống cái

  1. Mộc qua.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cotogna

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với cotogna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ quince (fruit)

Câu hỏi thường gặp

cotogna nghĩa là gì?

cotogna (danh từ) nghĩa là mộc qua.

cotogna là giống đực hay giống cái?

cotogna là danh từ giống cái: la cotogna, số nhiều le cotogne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.