crematoio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il crematoio · số nhiều: i crematoi
crematoio nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
Nghĩa của crematoio
Danh từ · giống đực
- Lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crematorium
Câu hỏi thường gặp
crematoio nghĩa là gì?
crematoio (danh từ) nghĩa là lò thiêu, lò thiêu xác, nơi hoả táng.
crematoio là giống đực hay giống cái?
crematoio là danh từ giống đực: il crematoio, số nhiều i crematoi.