TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cretaceo

danh từ giống đực
/kreˈta.t͡ʃe.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cretaceo · số nhiều: i cretacei

cretaceo nghĩa là kỉ crê-ta, kỉ phấn trắng.

Nghĩa của cretaceo

Danh từ · giống đực

  1. Kỉ crê-ta, kỉ phấn trắng.

Dạng từ của cretaceo

Giống cáicretacea
Giống cái số nhiềucretacee
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cretaceous, chalky; Cretaceous
  • Danh từ Cretaceous (period)

Câu hỏi thường gặp

cretaceo nghĩa là gì?

cretaceo (danh từ) nghĩa là kỉ crê-ta, kỉ phấn trắng.

cretaceo là giống đực hay giống cái?

cretaceo là danh từ giống đực: il cretaceo, số nhiều i cretacei.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.