TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cristiano

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/krisˈtja.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cristiano · số nhiều: i cristiani

cristiano nghĩa là cơ đốc nhân, chiên.

Nghĩa của cristiano

Danh từ · giống đực

  1. Cơ đốc nhân, chiên.

Dạng từ của cristiano

Giống cáicristiana
Giống cái số nhiềucristiane
So sánh nhấtcristianissimo

Họ từ của cristiano

Câu ví dụ với cristiano

  • Barack Obama è Cristiano. Barack Obama là một người theo đạo Cơ-đốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3113899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Christian
  • Danh từ a Christian; person, man

Câu hỏi thường gặp

cristiano nghĩa là gì?

cristiano (danh từ) nghĩa là cơ đốc nhân, chiên.

cristiano là giống đực hay giống cái?

cristiano là danh từ giống đực: il cristiano, số nhiều i cristiani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.