TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

criterio

danh từ giống đực
/kriˈtɛ.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il criterio · số nhiều: i criteri

criterio nghĩa là tiêu chuẩn.

Nghĩa của criterio

Danh từ · giống đực

  1. Tiêu chuẩn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ criterion, rule; sense

Câu hỏi thường gặp

criterio nghĩa là gì?

criterio (danh từ) nghĩa là tiêu chuẩn.

criterio là giống đực hay giống cái?

criterio là danh từ giống đực: il criterio, số nhiều i criteri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.