croato
danh từ giống đực
/kroˈa.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il croato · số nhiều: i croati
croato nghĩa là người crô-a-ti-a, tiếng cro-xi-an.
Nghĩa của croato
Danh từ · giống đực
- Người crô-a-ti-a.
- Tiếng cro-xi-an.
Dạng từ của croato
| Giống cái | croata |
| Giống cái số nhiều | croate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Croatian
- Danh từ Croat; the Croatian language
Câu hỏi thường gặp
croato nghĩa là gì?
croato (danh từ) nghĩa là người crô-a-ti-a, tiếng cro-xi-an.
croato là giống đực hay giống cái?
croato là danh từ giống đực: il croato, số nhiều i croati.