TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

croce gammata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la croce gammata · số nhiều: le croci gammate

croce gammata nghĩa là chữ vạn.

Nghĩa của croce gammata

Danh từ · giống cái

  1. Chữ vạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ swastika, gammadion

Câu hỏi thường gặp

croce gammata nghĩa là gì?

croce gammata (danh từ) nghĩa là chữ vạn.

croce gammata là giống đực hay giống cái?

croce gammata là danh từ giống cái: la croce gammata, số nhiều le croci gammate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.