TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crociato

danh từ giống đực
/kroˈt͡ʃa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il crociato · số nhiều: i crociati

crociato nghĩa là quân thập tự.

Nghĩa của crociato

Danh từ · giống đực

  1. Quân thập tự.

Dạng từ của crociato

Giống cáicrociata
Giống cái số nhiềucrociate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crociato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crusader
  • Tính từ cross-shaped; cruciform; disposed as in crosses, intersected: parole crociate thus meaning the same as crossword puzzle.

Câu hỏi thường gặp

crociato nghĩa là gì?

crociato (danh từ) nghĩa là quân thập tự.

crociato là giống đực hay giống cái?

crociato là danh từ giống đực: il crociato, số nhiều i crociati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.