TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crosta

danh từ giống cái
/ˈkrɔs.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la crosta · số nhiều: le croste

crosta nghĩa là lớp vỏ, vảy.

Nghĩa của crosta

Danh từ · giống cái

  1. Lớp vỏ.
  2. Vảy.
  3. Vỏ, vỏ bánh mì.

Họ từ của crosta

Cụm từ, thành ngữ với crosta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crust (of cheese, bread, etc.); scab (of a wound); daub (bad picture); rind

Câu hỏi thường gặp

crosta nghĩa là gì?

crosta (danh từ) nghĩa là lớp vỏ, vảy.

crosta là giống đực hay giống cái?

crosta là danh từ giống cái: la crosta, số nhiều le croste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.