crostaceo
danh từ giống đực
/krosˈta.t͡ʃe.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il crostaceo · số nhiều: i crostacei
crostaceo nghĩa là ốc.
Nghĩa của crostaceo
Danh từ · giống đực
- Ốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crustacean, shellfish
Câu hỏi thường gặp
crostaceo nghĩa là gì?
crostaceo (danh từ) nghĩa là ốc.
crostaceo là giống đực hay giống cái?
crostaceo là danh từ giống đực: il crostaceo, số nhiều i crostacei.