TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

crotalo

danh từ giống đực
/ˈkrɔ.ta.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il crotalo · số nhiều: i crotali

crotalo nghĩa là rắn chuông, rắn đuôi chuông.

Nghĩa của crotalo

Danh từ · giống đực

  1. Rắn chuông, rắn đuôi chuông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rattlesnake

Câu hỏi thường gặp

crotalo nghĩa là gì?

crotalo (danh từ) nghĩa là rắn chuông, rắn đuôi chuông.

crotalo là giống đực hay giống cái?

crotalo là danh từ giống đực: il crotalo, số nhiều i crotali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.