TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dalmata

danh từ giống đực
/dalˈma.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dalmata · số nhiều: i dalmati

dalmata nghĩa là chó đốm.

Nghĩa của dalmata

Danh từ · giống đực

  1. Chó đốm.

Dạng từ của dalmata

Giống cái số nhiềudalmate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Dalmatian (of, from or relating to Dalmatia)
  • Danh từ Dalmatian (dog); Dalmatian (native or inhabitant of Dalmatia)

Câu hỏi thường gặp

dalmata nghĩa là gì?

dalmata (danh từ) nghĩa là chó đốm.

dalmata là giống đực hay giống cái?

dalmata là danh từ giống đực: il dalmata, số nhiều i dalmati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.