Damiano
/daˈmja.no/ giọng máy của trình duyệt
Damiano nghĩa là đamien.
Nghĩa của Damiano
Danh từ riêng
- Đamien.
Câu ví dụ với Damiano
- Damiano ha portato dei soldi. Damiano mua tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11908405
- Damiano ha portato del denaro. Damiano mua tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11908407
- Damiano portò dei soldi. Damiano mua tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11908408
- Damiano portò del denaro. Damiano mua tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11908410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, equivalent to English Damian or Damien
Câu hỏi thường gặp
Damiano nghĩa là gì?
Damiano (danh từ riêng) nghĩa là đamien.