danzatore
danh từ giống đực
/dan.t͡saˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il danzatore · số nhiều: i danzatori
danzatore nghĩa là người nhảy, người múa.
Nghĩa của danzatore
Danh từ · giống đực
- Người nhảy, người múa, người khiêu vũ, vũ công.
Dạng từ của danzatore
| Giống cái | danzatrice |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danzatore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dancer (male)
Câu hỏi thường gặp
danzatore nghĩa là gì?
danzatore (danh từ) nghĩa là người nhảy, người múa.
danzatore là giống đực hay giống cái?
danzatore là danh từ giống đực: il danzatore, số nhiều i danzatori.