dappertutto
/dap.perˈtut.to/ giọng máy của trình duyệt
dappertutto nghĩa là mọi nơi.
Nghĩa của dappertutto
Phó từ
- Mọi nơi.
Câu ví dụ với dappertutto
- I fossili sono dappertutto. Hoá thạch ở khắp nơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ everywhere, all over the place
Câu hỏi thường gặp
dappertutto nghĩa là gì?
dappertutto (phó từ) nghĩa là mọi nơi.