debuttante
danh từ cả hai giống
/de.butˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la debuttante · số nhiều: i debuttanti
debuttante nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa của debuttante
Danh từ · cả hai giống
- Người bắt đầu, người mới học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beginner, novice
Câu hỏi thường gặp
debuttante nghĩa là gì?
debuttante (danh từ) nghĩa là người bắt đầu, người mới học.
debuttante là giống đực hay giống cái?
debuttante là danh từ cả hai giống: il/la debuttante, số nhiều i debuttanti.